Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
knappable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thích hợp để gõ
tính từ
Suitable for knapping.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
knappable
Dạng gốc
(base form)
more knappable
So sánh hơn
(comparative)
most knappable
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
knap
+
-able
Ví dụ
Very
good
knappable
flint
can
be
recovered
from
beaches
but
again
test
first
to
decide
what
is
suitable
.
AI
1
Thích hợp để gõ
1
Thích hợp để gõ
1
Thích hợp để gõ