Dịch

kingpin

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trục lái, chốt láidanh từThe axis around which steered wheels pivot; a bolt that holds the axis in place.
  2. Chốt kéo rơ-moócdanh từThe pivot or connector between a tractor and trailer in the fifth-wheel coupling of semi-trailer truck.
  3. Trùm, kẻ cầm đầudanh từThe most important person in a usually evil undertaking or organization, often a druglord.
  4. Ki trung tâm (bowling)danh từThe pin at the centre of the triangle of bowling pins (originally the tallest pin in kayles). Sometimes also the headpin at the apex.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kingpinDạng gốc (base form)
  2. kingpinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

kingpin to rear axledanh từKhoảng cách từ trục chính đến trục sau của xe tải sơ mi rơ moóc, một phép đo tiêu chuẩn được sử dụng để hạn chế chiều dài xe tải trên đường

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ốc trục ván trượt
  1. The bolt holding together the truck of a roller skate or skateboard.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , – .Như bất kỳ ai từng quan tâm sơ qua đến các vấn đề toàn cầu đều có thể dự đoán, bạo lực đã bùng phát trên khắp một số bang của Mexico sau vụ giết người – điều thường xảy ra khi bạn hạ gục một trùm băng đảng.

AI