Dịch

linchpin

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chốt được lắp qua các lỗ ở đầu trục hoặc trục để cố định bánh xe hoặc thiết bị gắn trên trụcdanh từA pin inserted through holes at the end of an axle or shaft, so as to secure a wheel or shaft-mounted device.
  2. Nguồn gắn kết trung tâm của sự ổn định và an ninh; một người hoặc vật quan trọng đối với một hệ thống hoặc tổ chứcdanh từA central cohesive source of stability and security; a person or thing that is critical to a system or organisation.
  3. Sử dụng hoặc phục vụ như một nguồn gắn kết trung tâm của sự ổn định và an ninhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To adopt as, or serve as, a central cohesive source of stability and security.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. linchpinNguyên thể (infinitive)
  2. linchpinsSố nhiều (plural)
  3. linchpinnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. linchpinningPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilynspin
  2. từ tiếng Anh cổlynis“lynchpin”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*lunis

Ví dụ

  • , .
  • , , , , .
  • , self-display .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI