辖
轄Hay gặp
Hán-Việt: hạt
xiá
Nghĩa chính
- Linchpin (được sử dụng để buộc bánh xe vào trục xe)linchpin (used to fasten a wheel to an axle)
- Quản lý, cai quản(bound form) to govern; to have jurisdiction over
Chữ và bộ thủ (character, radical)
辖
xiáhạt
Bộ: 車 · xa (xe)14 nét
linchpin of wheel; controlCụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 市辖区 | Quận (là đơn vị hành chính cấp huyện trực thuộc thành phố thuộc tỉnh, cấp huyện trực thuộc thành phố thuộc tỉnh). |