Nghĩa chính
- Kilôgamdanh từClipping of kilogram.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kiloDạng gốc (base form)
- kilosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kilo-tiền tố | tiền tố | Trong Hệ đơn vị quốc tế và các hệ đơn vị số liệu khác, nhân đơn vị mà nó được gắn với một nghìn (1000) |
| kilo-ampdanh từ | danh từ | Một nghìn (10³) ampe. Ký hiệu: kA hoặc KA |
| kilo-wattdanh từ | danh từ | Một nghìn (10³) watt. Ký hiệu: kW hoặc KW |
| Kilo-kilodanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Santa Cruz, Marinduque, Philippines |
| kilo-voltdanh từ | danh từ | Một nghìn ( 10³ ) vôn. Ký hiệu: kV hoặc KV |
| kilo-jouledanh từ | danh từ | Một nghìn (10³) jun. Ký hiệu: kJ hoặc KJ |
Họ từ (word family)
cùng gốc kiloNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cuốn sách nặng một kilo.
- 3€ .Kiwi giá 3€ một kilo.
- ?Một cân mơ bao nhiêu tiền?