Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Số nhiều của kilometerdanh từplural of kilometer
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| three kilometers out of Hanoicụm từ | cụm từ | Cách Hà nội ba kilômet |
| it is four kilometers at the outsidecụm từ | cụm từ | Nhiều nhất là 4 kilômét |
| in the neighbourhood of fifty kilometerscụm từ | cụm từ | Chừng năm mươi kilômet |
| kilometer-widetính từ | tính từ | Có chiều dài hoặc khoảng cách, đo một km |
Ví dụ
- ?Bạn đã chạy được bao nhiêu ki-lô-mét?
- .Chúng tôi đã chạy ba ki-lô-mét.
- 300 .Con sông kia dài 300 ki lô mét.
Xuất hiện ở từ khác
- kilómetrosTiếng Tây Ban Nhatương đương