Nghĩa chính
- Trong Hệ đơn vị quốc tế và các hệ đơn vị số liệu khác, nhân đơn vị mà nó được gắn với một nghìn (1000)tiền tốIn the International System of Units and other metric systems of units, multiplying the unit to which it is attached by a thousand (1000).
- Đồng nghĩa với kibi-tiền tốSynonym of kibi- (“multiplying the unit to which it is attached by 2¹⁰ = 1024”).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kilo-ampdanh từ | danh từ | Một nghìn (10³) ampe. Ký hiệu: kA hoặc KA |
| kilo-voltdanh từ | danh từ | Một nghìn ( 10³ ) vôn. Ký hiệu: kV hoặc KV |
| kilo-wattdanh từ | danh từ | Một nghìn (10³) watt. Ký hiệu: kW hoặc KW |
| kilo-jouledanh từ | danh từ | Một nghìn (10³) jun. Ký hiệu: kJ hoặc KJ |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápkilo-
- từ tiếng Hy Lạp cổχίλιοιkhílioi“one thousand”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha