Dịch

kilo-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Trong Hệ đơn vị quốc tế và các hệ đơn vị số liệu khác, nhân đơn vị mà nó được gắn với một nghìn (1000)tiền tốIn the International System of Units and other metric systems of units, multiplying the unit to which it is attached by a thousand (1000).
  2. Đồng nghĩa với kibi-tiền tốSynonym of kibi- (“multiplying the unit to which it is attached by 2¹⁰ = 1024”).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

kilo-ampdanh từMột nghìn (10³) ampe. Ký hiệu: kA hoặc KA
kilo-voltdanh từMột nghìn ( 10³ ) vôn. Ký hiệu: kV hoặc KV
kilo-wattdanh từMột nghìn (10³) watt. Ký hiệu: kW hoặc KW
kilo-jouledanh từMột nghìn (10³) jun. Ký hiệu: kJ hoặc KJ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápkilo-
  2. từ tiếng Hy Lạp cổχίλιοιkhílioi“one thousand”

Ngôn ngữ khác

AI