Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
kilo-
tiền tố
(prefix)
Nghĩa chính
1
Kilo- (Tiền tố SI nhân đơn vị với 10³)
tiền tố
kilo- (SI prefix multiplying the unit by 10³)
2
Kibi- (Tiền tố IEC nhân đơn vị với 2¹⁰)
tiền tố
kibi- (IEC prefix multiplying the unit by 2¹⁰)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
kibi-
Tiền tố IEC có nghĩa là 2¹⁰ = 1024
kilo-
Trong Hệ đơn vị quốc tế và các hệ đơn vị số liệu khác, nhân đơn vị mà nó được gắn với một nghìn (1000)
AI
1
Kilo- (Tiền tố SI nhân đơn vị với 10³)
2
Kibi- (Tiền tố IEC nhân đơn vị với 2¹⁰)
1
Kilo- (Tiền tố SI nhân đơn vị với 10³)
2
Kibi- (Tiền tố IEC nhân đơn vị với 2¹⁰)
1
Kilo- (Tiền tố SI nhân đơn vị với 10³)
2
Kibi- (Tiền tố IEC nhân đơn vị với 2¹⁰)