kilometres là số nhiều của kilometre
Nghĩa chính
- Cây số, kilômet, ki lô mét, ki-lô-métdanh từAn SI unit of length equal to 10³ metres. Symbol: km
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kilometreDạng gốc (base form)
- kilometresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kilometre marker | Cột mốc cây số | |
| kilometre per hour | Ki-lô-mét trên giờ | |
| kilometre stone | Cột mốc cây số | |
| square kilometredanh từ | danh từ | Kilômét vuông |
| kilometre zerodanh từ | danh từ | Địa điểm, thường là ở thủ đô của một quốc gia, từ đó khoảng cách được đo theo quy ước |
| last kilometredanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với last mile |
| cubic kilometredanh từ | danh từ | Kilômét khối |
| kilometres per hour | Ki-lô-mét một giờ |
Xuất hiện ở từ khác
- kđồng nghĩađơn vị đo dài, thường viết tắt là km
- kilómetrosTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 34.2 (21.3 ) , Qinjin , 3.3 .Đường ống dài 34,2 kilomet (21,3 dặm) do Công ty Khí tự nhiên Qinjin xây dựng, được thiết kế để có công suất truyền khí hàng năm 3,3 tỷ mét khối và nối huyện Ji ở Sơn Tây với huyện Yichuan ở Thiểm Tây.
- .Đi khoảng một kilomet theo con đường này.
- , ?Mẹ ơi, kilomet là gì?