Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
klick
danh từ
(noun)
US
/
k
l
ɪ
k
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Cây số
danh từ
A kilometer.
2
Kilômét một giờ
danh từ
thường dùng số nhiều
(usually plural)
Kilometres per hour.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
klick
Dạng gốc
(base form)
klick
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Chief
,
can
you
hear
me
?...
(
static
)
My
bird's
down
.
Half
a
klick
-(
static
)
-
downriver
from
your
position
.
Several
klicks
closer
,
the
ruins
of
the
City
of
Poets
rose
jaggedly
against
the
skyline
.
AI
1
Cây số
2
Kilômét một giờ
1
Cây số
2
Kilômét một giờ
1
Cây số
2
Kilômét một giờ