Dịch

kilometre

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cây số, kilômet, ki lô mét, ki-lô-métdanh từAn SI unit of length equal to 10³ metres. Symbol: km

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kilometreDạng gốc (base form)
  2. kilometresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

kilometre markerCột mốc cây số
kilometre per hourKi-lô-mét trên giờ
kilometre stoneCột mốc cây số
square kilometredanh từKilômét vuông
kilometre zerodanh từĐịa điểm, thường là ở thủ đô của một quốc gia, từ đó khoảng cách được đo theo quy ước
last kilometredanh từĐồng nghĩa với last mile
cubic kilometredanh từKilômét khối
kilometres per hourKi-lô-mét một giờ

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

kilo-metre

  1. mượn từ tiếng Phápkilomètre
  2. từ tiếng Hy Lạp cổχίλιοιkhílioi“thousand”

Ví dụ

  • 34.2 (21.3 ) , Qinjin , 3.3 .Đường ống dài 34,2 kilomet (21,3 dặm) do Công ty Khí tự nhiên Qinjin xây dựng, được thiết kế để có công suất truyền khí hàng năm 3,3 tỷ mét khối và nối huyện Ji ở Sơn Tây với huyện Yichuan ở Thiểm Tây.
  • .Đi khoảng một kilomet theo con đường này.
  • , ?Mẹ ơi, kilomet là gì?

AI