Nghĩa chính
- Nhóm xetondanh từThe carbonyl group of a ketone.
- Chế độ ăn ketodanh từEllipsis of keto diet, abbreviation of ketogenic diet.
- Thuộc xetontính từkhông so sánh (not comparable)Clipping of ketogenic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ketoDạng gốc (base form)
- ketosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| keto dietdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ketogenic diet |
| keto-tiền tố | tiền tố | Có nguồn gốc từ, được thay thế hoặc liên quan đến xeton |
| keto aciddanh từ | danh từ | Các axit cacboxylic cũng chứa nhóm xeton (cacbonyl) |
| keto fludanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với carb flu |
| keto-mycolic aciddanh từ | danh từ | Các axit mycolic có chứa nhóm carbonyl |
Họ từ (word family)
cùng gốc keto- ketogenicLiên quan đến quá trình tạo xetontính từ
- ketoneXeton, xê-tôndanh từC2
- ketosisTrạng thái trao đổi chất trong đó cơ thể tạo ra xeton để một số cơ quan sử dụng làm nhiên liệu để glycogen có thể được dự trữ cho các cơ quan phụ thuộc vào nó. Tình trạng này xảy ra trong thời gian nhịn ăn, nhịn đói hoặc khi đang áp dụng chế độ ăn ketogenicdanh từ
- ketoacidosisDạng ketosis nghiêm trọng, thường thấy nhất ở bệnh nhân tiểu đường, trong đó quá nhiều ketone được tạo ra dẫn đến tình trạng nhiễm axit xảy radanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- một chế độ ăn keto
- , , / .Thử nghiệm trên chuột bị nhiễm virus cúm, các nhà nghiên cứu phát hiện ra rằng loài gặm nhấm được cho ăn chế độ ăn ketogenic hoặc keto giàu đạm/ít carbohydrate phổ biến có tỷ lệ sống sót cao hơn chuột được cho ăn chế độ giàu carbohydrate.
- Tom's .Tom đang tuân theo chế độ ăn keto nghiêm ngặt và đo lượng xeton của mình nhiều lần mỗi ngày.