ketoacidosis
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Dạng ketosis nghiêm trọng, thường thấy nhất ở bệnh nhân tiểu đường, trong đó quá nhiều ketone được tạo ra dẫn đến tình trạng nhiễm axit xảy radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A severe form of ketosis, most commonly seen in diabetics, in which so much ketone is produced that acidosis occurs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ketoacidosisDạng gốc (base form)
- ketoacidoses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| diabetic ketoacidosisdanh từ | danh từ | Toan xêtôn do đái tháo đường |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha