Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cetoacidosis
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/θetoaθiˈdosis/
Nghĩa chính
1
Nhiễm toan xeton
danh từ
ketoacidosis
Họ từ
(word family)
cùng gốc
cetoacidosis
cetoacid
ótico
Chưa có nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
ketoacidosis
Dạng ketosis nghiêm trọng, thường thấy nhất ở bệnh nhân tiểu đường, trong đó quá nhiều ketone được tạo ra dẫn đến tình trạng nhiễm axit xảy ra
AI
1
Nhiễm toan xeton
1
Nhiễm toan xeton
1
Nhiễm toan xeton