Nghĩa chính
- Liên quan đến quá trình tạo xetontính từRelating to ketogenesis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ketogenicDạng gốc (base form)
- more ketogenicSo sánh hơn (comparative)
- most ketogenicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ketogenic dietdanh từ | danh từ | Liệu pháp ăn kiêng rất giàu chất béo, đủ protein, ít carbohydrate được sử dụng chủ yếu để điều trị chứng động kinh khó kiểm soát (khó chữa) ở trẻ em |
Họ từ (word family)
cùng gốc ketogenicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha