Dịch

ketogenic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến quá trình tạo xetontính từRelating to ketogenesis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ketogenicDạng gốc (base form)
  2. more ketogenicSo sánh hơn (comparative)
  3. most ketogenicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ketogenic dietdanh từLiệu pháp ăn kiêng rất giàu chất béo, đủ protein, ít carbohydrate được sử dụng chủ yếu để điều trị chứng động kinh khó kiểm soát (khó chữa) ở trẻ em

AI