Nghĩa chính
- Xeton, xê-tôndanh từA homologous series of organic molecules whose functional group is an oxygen atom joined to a carbon atom—by a double bond—in a carbon-hydrogen based molecule.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ketoneDạng gốc (base form)
- ketonesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ketone bodydanh từ | danh từ | Các hợp chất là chất trung gian trong quá trình chuyển hóa axit béo; chủ yếu là acetoacetate và axeton (cùng với hydroxybutyrate không phải là xeton) |
| Michler's ketonedanh từ | danh từ | Hợp chất hữu cơ, một dẫn xuất giàu electron của benzophenone, được sử dụng làm chất trung gian trong sản xuất thuốc nhuộm và chất màu và làm chất nhạy cảm |
| raspberry ketonedanh từ | danh từ | 4-(4-hydroxyphenyl)butan-2-one, một hợp chất phenolic tự nhiên được tìm thấy trong nhiều loại trái cây, bao gồm quả mâm xôi, quả nam việt quất và quả mâm xôi, và được sử dụng làm nước hoa và hương liệu |
| methyl ethyl ketonedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với butanone |
| methyl vinyl ketonedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với butenone |
| methyl isobutyl ketonedanh từ | danh từ | Xeton béo (CH₃)₂CH-CH₂-CO-CH₃, được sử dụng làm dung môi |
| Wieland-Miescher ketonedanh từ | danh từ | Diketone hai vòng chủng tộc được sử dụng trong quá trình tổng hợp tổng thể nhiều sản phẩm tự nhiên |
| methyl ethyl ketone peroxidedanh từ | danh từ | Peroxit của metyl etyl xeton, 2,2'-peroxydi(butan-2-peroxol) |
Họ từ (word family)
cùng gốc ketone- ketonemiaSự dư thừa xeton trong máu, đôi khi liên quan đến quá trình phân giải lipiddanh từ
- ketonemicLiên quan đến hoặc bị ảnh hưởng bởi chứng ketonemiatính từ
- ketonuriaTình trạng bệnh lý trong đó thể ketone có trong nước tiểudanh từ
- ketonizeTautome hóa từ enol thành xetonđộng từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcKeton
- từ tiếng Phápacétone“acetone”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha