Dịch

ketone

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Xeton, xê-tôndanh từA homologous series of organic molecules whose functional group is an oxygen atom joined to a carbon atom—by a double bond—in a carbon-hydrogen based molecule.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ketoneDạng gốc (base form)
  2. ketonesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ketone bodydanh từCác hợp chất là chất trung gian trong quá trình chuyển hóa axit béo; chủ yếu là acetoacetate và axeton (cùng với hydroxybutyrate không phải là xeton)
Michler's ketonedanh từHợp chất hữu cơ, một dẫn xuất giàu electron của benzophenone, được sử dụng làm chất trung gian trong sản xuất thuốc nhuộm và chất màu và làm chất nhạy cảm
raspberry ketonedanh từ4-(4-hydroxyphenyl)butan-2-one, một hợp chất phenolic tự nhiên được tìm thấy trong nhiều loại trái cây, bao gồm quả mâm xôi, quả nam việt quất và quả mâm xôi, và được sử dụng làm nước hoa và hương liệu
methyl ethyl ketonedanh từĐồng nghĩa với butanone
methyl vinyl ketonedanh từĐồng nghĩa với butenone
methyl isobutyl ketonedanh từXeton béo (CH₃)₂CH-CH₂-CO-CH₃, được sử dụng làm dung môi
Wieland-Miescher ketonedanh từDiketone hai vòng chủng tộc được sử dụng trong quá trình tổng hợp tổng thể nhiều sản phẩm tự nhiên
methyl ethyl ketone peroxidedanh từPeroxit của metyl etyl xeton, 2,2'-peroxydi(butan-2-peroxol)

AI