aldehyde
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Anđêhitdanh từAny of a large class of reactive organic compounds (R·CHO) having a carbonyl functional group attached to one hydrocarbon radical and a hydrogen atom.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aldehydeDạng gốc (base form)
- aldehydesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| melon aldehydedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với melonal |
| amino aldehydedanh từ | danh từ | Các hợp chất hữu cơ chứa cả nhóm chức amino và aldehyd béo |
| Zincke aldehydedanh từ | danh từ | 5-aminopenta-2,4-dienal, sản phẩm của phản ứng của muối pyridinium với hai đương lượng của bất kỳ amin thứ cấp nào, sau đó là quá trình thủy phân bazơ |
| aldehyde oxidasedanh từ | danh từ | Các enzyme xúc tác quá trình oxy hóa aldehyd thành axit cacboxylic |
| coniferyl aldehydedanh từ | danh từ | Phenolic aldehyde 3-(4-hydroxy-3-methoxyphenyl)prop-2-enal đôi khi có trong rượu vang có nút chai |
| acetic aldehydedanh từ | danh từ | acetaldehyde.chưa dịch |
| strawberry aldehydedanh từ | danh từ | ethyl methylphenylglycidatechưa dịch |
| aldehydic aciddanh từ | danh từ | Axit dicarboxylic với một nhóm carboxy được thay thế bằng nhóm aldehyd |
Ví dụ
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc aldehyde- aldehydicCủa, liên quan đến, hoặc là một aldehyde; có tính chất của anđehittính từ
- thioaldehydeBất kỳ chất tương tự nào của aldehyd, có công thức chung RC(=S)H, trong đó oxy được thay thế bằng lưu huỳnhdanh từ
- aldimineImine có nguồn gốc từ một aldehyd; công thức tổng quát RCH=NRdanh từ
- haloaldehydeCác dẫn xuất halogen hóa của aldehyddanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcAldehyd
- từ tiếng Latinhal(cohol) dehyd(rogenātum)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha