Nghĩa chính
- Hợp chất hữu cơ không màu, CH₃CHO, xuất hiện rộng rãi trong tự nhiên và được sản xuất trên quy mô lớn trong công nghiệpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A colourless organic compound, CH₃CHO, occurring widely in nature and being produced on a large scale in industry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acetaldehydeDạng gốc (base form)
- acetaldehydesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
acet-aldehyde
Ví dụ
- , “ ” , , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc acetaldehyde- acetaldehydemiaSự hiện diện của acetaldehyde trong máudanh từ
- phenylacetaldehydeHợp chất thơm được tìm thấy trong kiều mạch, sô cô la, v.v. chịu trách nhiệm về hoạt động kháng sinh trong liệu pháp trị liệu bằng giòidanh từ
- trichloroacetaldehydechloralchưa dịchdanh từ
- paracetaldehydeparaldehydechưa dịchdanh từ