Dịch

jib

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Cánh buồm tam giácdanh từA triangular staysail set forward of the foremast. In a sloop (see image) the basic jib reaches back roughly to the level of the mast.
  2. Buồm tam giác phụdanh từAny of a variety of specialty triangular staysails set forward of the foremast.
  3. Cần trục, tay cẩudanh từThe projecting arm of a crane.
  4. Quay ngang buồmđộng từTo shift, or swing around, as a sail, boom, yard, etc., as in tacking.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jibNguyên thể (infinitive)
  2. jibsSố nhiều (plural)
  3. jibbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jibbingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • jib (at sth/at doing sth)ngần ngại làm gì/việc gì, ngại làm gì/việc gì

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 2
Cần cẩu máy quay
  1. A crane used for mounting and moving a video camera.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chùn bước
Khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigibbe“a swelling or protrusion in the body”
  2. từ tiếng Pháp cổgibbe
  3. từ tiếng Latinh trung đạigibba“hump”
động từ
  1. từ tiếng Hà Langijben
  2. từ tiếng Đan Mạchgibbe“jib, jibe”

Ví dụ

  • .Thả dây bằng cách kéo xuống và bung buồm tam giác ra bằng cách kéo hai dây buồm.
  • “ , ?” Essper; . , , , , . Essper’s .“Ai gọi thế, ai gọi thế?” Essper kêu lên; tiếng hô là câu trả lời duy nhất. Không có lối đi nào, nhưng bụi rậm thấp, và Vivian cho con ngựa của mình, một con ngựa già vùng rừng núi, vượt qua dễ dàng. Ngựa của Essper đứng ì.
  • […].Một số người trong chúng tôi bắt đầu ngần ngại khi gia đình bắt đầu sưu tập chân dung con trai mới sinh của họ để trang trí tường [...].

AI