jibber
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ngựa bất kham, ngựa hay trở chứng (không chịu đi... )danh từA horse that jibs, i.e. refuses, stops short.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jibberDạng gốc (base form)
- jibbersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jibber-jabberdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Nói chuyện quá mức hoặc vô nghĩa |