- 1
(Tên riêng của) một loài vượn hoặc khỉ, đặc biệt là loài đã được thuần hóa để giải trí hoặc làm thú cưngdanh từ(A proper name for) an ape or monkey, especially a tame one kept for entertainment or as a pet.
- 2
(Tên riêng của) một người được coi là cư xử như một con vượn hoặc một con khỉ, chẳng hạn như trở nên trơ tráo, tinh quái, viển vông, v.v; cụ thể (chủ yếu là hài hước), một đứa trẻ ngang ngược hoặc tinh nghịchdanh từ(A proper name for) a person thought to behave like an ape or monkey, for example, in being impudent, mischievous, vain, etc.; specifically (chiefly humorous), an impudent or mischievous child.
- 3
Cây thánh giádanh từA crucifix.
- 4
Ròng rọc nhỏ giúp giữ dây thẳng hàng khi nâng quặng, nước, v.v. từ mỏdanh từA small pulley which keeps a rope in line when lifting ore, water, etc., from a mine.