Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chó rừngdanh từAny of certain wild canids of the genera Lupulella and Canis, native to the tropical Old World and smaller than a wolf.
- Kẻ sai vặtdanh từA person who performs menial or routine tasks; a dogsbody.
- Kẻ cơ hộidanh từA person who behaves in an opportunistic way; especially a base collaborator.
- Làm việc sai vặtđộng từTo perform menial or routine tasks
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jackalNguyên thể (infinitive)
- jackalsSố nhiều (plural)
- jackalledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- jackaledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- jackallingPhân từ I (present participle)
- jackalingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| golden jackaldanh từ | danh từ | Chó rừng, chó rừng lông vàng |
| red jackaldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Ethiopian wolf |
| Simien jackaldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Ethiopian wolf |
| jackal buzzarddanh từ | danh từ | Một loài chim săn mồi châu Phi với ba phân loài chính |
| son of a jackaldanh từ | danh từ | Đồ khốn nạn |
| maanhaar-jackaldanh từ | danh từ | Sói đất |
| side-striped jackaldanh từ | danh từ | Chó rừng vằn hông |
| black-backed jackaldanh từ | danh từ | Chó rừng lưng đen |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Cầu thủ cướp bóng
- A player who steals the ball at the tackle.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc jackal- jackalsonaFursona là một con chó rừngdanh từ
- jackalberryDiospyros mespiliformis, một loài cây thường xanh lớn cùng gốc được tìm thấy chủ yếu ở thảo nguyên châu Phidanh từ
- jackalopeLoài động vật trong văn hóa dân gian, được cho là con lai giữa thỏ rừng và linh dương, dê hoặc hươu, thường được miêu tả là một con thỏ có gạcdanh từ
- werejackalNgười biến hình có thể mang hình dạng của một con chó rừngdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápchacal
- từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳçakal
- từ tiếng Thổ Ottomanچقالçakâl
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ladyship's , , ; , .Một người cháu của bà, sau khi được ăn học bằng tiền của phu nhân, đã nhận chức sĩ quan và ngã xuống trên chiến trường Waterloo; một người khác vẫn bám gót bà như một thứ kẻ sai vặt để sai bảo khi cần.
- , ; , ; , , , .Chúng đã làm chân sai vặt cho loài thú lớn, lần lượt gặm nhấm xương của nhau; chúng đã phục tùng những kẻ bên trên để áp bức và lừa dối những kẻ bên dưới; và chúng đang gánh chịu, trong giới hạn giai cấp, sự trừng phạt đích đáng.
- ?Chó rừng có thể được thuần hóa không?