Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cộng tác viêndanh từA person who works with others towards a common goal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- collaboratorDạng gốc (base form)
- collaboratorsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cộng tác viên
- A person who cooperates traitorously with an enemy.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcollaborateur
Ví dụ
- , .Bất chấp những tin đồn ngược lại, George Soros không phải là kẻ cộng tác với phát xít Đức.
- , 80, Tatoeba.Mười ba năm trước, ở tuổi 80, ông đã trở thành cộng tác viên của Tatoeba.
- .Tom là một cộng tác viên.