Dịch

collaborative

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mang tính cộng tác, hợp táctính từOf, relating to, or done by collaboration.
  2. Tổ chức cộng tác, nhóm hợp tácdanh từAn organized group of people or entities who collaborate towards a particular goal

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. collaborativeDạng gốc (base form)
  2. collaborativesSố nhiều (plural)
  3. more collaborativeSo sánh hơn (comparative)
  4. most collaborativeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

collaborative clientdanh từMột phần mềm cho phép máy tính chạy hoặc liên kết với một ứng dụng khác trên Internet
collaborative economydanh từĐồng nghĩa với sharing economy
collaborative creationdanh từHình thức sân khấu trong đó kịch bản không được viết trước mà phát triển từ tác phẩm hợp tác, thường là ngẫu hứng, thường do chính những người biểu diễn thực hiện
collaborative softwaredanh từĐồng nghĩa với groupware
collaborative project managementdanh từPhương pháp được sử dụng để lập kế hoạch, điều phối, kiểm soát và giám sát các dự án phức tạp phân tán
collaborative learningdanh từHọc tập hợp tác, học nhóm
collaborative authoringdanh từViệc tạo ra một dự án bởi một nhóm người làm việc cộng tác, thường có người quản lý dự án để phối hợp nỗ lực

Ví dụ

  • - .Không cần cảm ơn tôi - đó là một nỗ lực cộng tác.
  • , , […]Các nhóm hợp tác này sẽ bao gồm một đội ngũ quản lý, nhà nghiên cứu và chuyên gia tư vấn từ nhiều tổ chức khác nhau với mục đích hiểu rõ hơn các vấn đề trong quản lý chăm sóc sức khỏe hiệu quả [...]
  • .Chính phủ nên mang tính cộng tác.

AI