Nghĩa chính
- Mang tính cộng tác, hợp táctính từOf, relating to, or done by collaboration.
- Tổ chức cộng tác, nhóm hợp tácdanh từAn organized group of people or entities who collaborate towards a particular goal
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- collaborativeDạng gốc (base form)
- collaborativesSố nhiều (plural)
- more collaborativeSo sánh hơn (comparative)
- most collaborativeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| collaborative clientdanh từ | danh từ | Một phần mềm cho phép máy tính chạy hoặc liên kết với một ứng dụng khác trên Internet |
| collaborative economydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sharing economy |
| collaborative creationdanh từ | danh từ | Hình thức sân khấu trong đó kịch bản không được viết trước mà phát triển từ tác phẩm hợp tác, thường là ngẫu hứng, thường do chính những người biểu diễn thực hiện |
| collaborative softwaredanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với groupware |
| collaborative project managementdanh từ | danh từ | Phương pháp được sử dụng để lập kế hoạch, điều phối, kiểm soát và giám sát các dự án phức tạp phân tán |
| collaborative learningdanh từ | danh từ | Học tập hợp tác, học nhóm |
| collaborative authoringdanh từ | danh từ | Việc tạo ra một dự án bởi một nhóm người làm việc cộng tác, thường có người quản lý dự án để phối hợp nỗ lực |
Ví dụ
- - .Không cần cảm ơn tôi - đó là một nỗ lực cộng tác.
- , , […]Các nhóm hợp tác này sẽ bao gồm một đội ngũ quản lý, nhà nghiên cứu và chuyên gia tư vấn từ nhiều tổ chức khác nhau với mục đích hiểu rõ hơn các vấn đề trong quản lý chăm sóc sức khỏe hiệu quả [...]
- .Chính phủ nên mang tính cộng tác.
Họ từ (word family)
cùng gốc collaborativeNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha