Dịch

collaborative learning

danh từ (noun)
US/kəˈlæbɚˌeɪtɪv ˈlɝnɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Học tập hợp tác, học nhómdanh từlearning that occurs through joint effort of participants

Ví dụ

  • .Học sinh tham gia học tập hợp tác trong các dự án nhóm.

AI