Nghĩa chính
- Sự cộng tácdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of collaborating.
- Tác phẩm chung, sản phẩm hợp tácdanh từđếm được (countable)A production or creation made by collaborating.
- Sự thông đồng, sự phản quốcdanh từkhông đếm được (uncountable)Treasonous cooperation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- collaborationDạng gốc (base form)
- collaborationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- collaboration with sb (on sth)sự hợp tác với ai (về việc gì)the results of a fruitful collaboration with the industrykết quả của sự hợp tác fruitful với ngành công nghiệp
- in collaboration with sbtrong sự hợp tác với aiShe wrote the book in collaboration with one of her students.Bà ấy viết cuốn sách trong sự hợp tác với một trong những sinh viên của mình.
- in collaboration with sb on sthtrong sự hợp tác với ai về việc gìThe government worked in close collaboration with teachers on the new curriculum.Chính phủ làm việc trong sự hợp tác chặt chẽ với giáo viên về chương trình học mới.
- collaboration between A and Bsự hợp tác giữa A và Bcollaboration between the teachers and the governmentsự hợp tác giữa giáo viên và chính phủ
- collaboration with sb/sthtác phẩm hợp tác với ai/cái gìThe exhibition is a collaboration with the Australian Centre for the Moving Image.Triển lãm là một tác phẩm hợp tác với Australian Centre for the Moving Image.
- collaboration (with sb/sth)sự cộng tác (với ai/cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| social collaborationdanh từ | danh từ | Quy trình giúp nhiều người chia sẻ thông tin bằng cách sử dụng mạng xã hội và cá nhân để đạt được bất kỳ mục tiêu chung nào |
| adversarial collaborationdanh từ | danh từ | Các loại thiết kế nghiên cứu trong đó các nhà khoa học có các lý thuyết mâu thuẫn nhau làm việc cùng với những người khác trung lập hoặc theo thuyết bất khả tri về các lý thuyết đó, và nhóm này tiến hành một thí nghiệm để kiểm tra các lý thuyết đó bằng thực nghiệm và từ đó tìm ra liệu một trong các lý thuyết có mâu thuẫn với bằng chứng được tìm thấy hay không |
| collaborationist statedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với puppet state |
| collaborationist regimedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với puppet state |
Xuất hiện ở từ khác
- concertđồng nghĩaNhấn mạnh việc cùng nhau làm việc để tạo ra sản phẩm hoặc kết quả.
Họ từ (word family)
cùng gốc collaborationNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcollaboration
- từ tiếng Latinh muộncollaboratus
- từ tiếng Latinhcon-“with”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Sự cộng tác có thể là một phần hữu ích của quá trình sáng tạo.
- husband-and-wife .Hai vợ chồng nghệ sĩ sẽ phát hành tác phẩm hợp tác mới của họ vào tháng 6 năm nay.
- .Anh ta đã bị buộc tội thông đồng với địch.