collaborative authoring
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc tạo ra một dự án bởi một nhóm người làm việc cộng tác, thường có người quản lý dự án để phối hợp nỗ lựcdanh từkhông đếm được (uncountable)The authoring of a project by a team of people working in collaboration, often with a project manager to coordinate effort