Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Liên quan đến dương vật cương cứng được mang theo trong đám rước bacchictính từOf or pertaining to the erect phallus that was carried in bacchic processions.
- Về một bài thơ hoặc bài hát: có nhịp điệu của một bài ca ngợi được hát để vinh danh dương vật bacchictính từOf a poem or song: having the metre of an ode sung in honour of the bacchic phallus.
- Liên quan đến một dương vật hướng lên trên, cương cứng; (cụ thể) mô tả nghệ thuật về một vị thần hoặc nhân vật khác: sở hữu một dương vật cương cứngtính từOf or pertaining to an upward pointing, erect penis; (specifically) of an artistic depiction of a deity or other figure: possessing an erect penis.
- Bài thơ hoặc bài hát bằng nhịp ithyphallicdanh từA poem or song in an ithyphallic metre.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ithyphallicDạng gốc (base form)
- ithyphallicsSố nhiều (plural)
- more ithyphallicSo sánh hơn (comparative)
- most ithyphallicSo sánh nhất (superlative)
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Khiêu dâm
- Khiêu dâm, tục tĩuLascivious, obscene.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnithyphallicus
- từ tiếng Hy Lạp cổἰθυφαλλικόςithuphallikós
Ví dụ
- , . , , […]
- , , .
- [] […] "εὐνῇ καὶ φιλότητι" "φιλότητι καὶ εὐνῇ μιγῆναι" , .