Dịch

ithyphallic

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Liên quan đến dương vật cương cứng được mang theo trong đám rước bacchictính từOf or pertaining to the erect phallus that was carried in bacchic processions.
  2. Về một bài thơ hoặc bài hát: có nhịp điệu của một bài ca ngợi được hát để vinh danh dương vật bacchictính từOf a poem or song: having the metre of an ode sung in honour of the bacchic phallus.
  3. Liên quan đến một dương vật hướng lên trên, cương cứng; (cụ thể) mô tả nghệ thuật về một vị thần hoặc nhân vật khác: sở hữu một dương vật cương cứngtính từOf or pertaining to an upward pointing, erect penis; (specifically) of an artistic depiction of a deity or other figure: possessing an erect penis.
  4. Bài thơ hoặc bài hát bằng nhịp ithyphallicdanh từA poem or song in an ithyphallic metre.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ithyphallicDạng gốc (base form)
  2. ithyphallicsSố nhiều (plural)
  3. more ithyphallicSo sánh hơn (comparative)
  4. most ithyphallicSo sánh nhất (superlative)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Khiêu dâm
  1. Khiêu dâm, tục tĩuLascivious, obscene.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

ithyphallus-ic

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnithyphallicus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἰθυφαλλικόςithuphallikós

Ví dụ

  • , . , , […]
  • , , .
  • [] […] "εὐνῇ καὶ φιλότητι" "φιλότητι καὶ εὐνῇ μιγῆναι" , .

AI