isles là số nhiều của isle
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hòn đảodanh từAn island, usually very small. Compare with islet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- isleDạng gốc (base form)
- islesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| desert isle | Đảo hoang | |
| isle of mandanh từ riêng | danh từ riêng | Đảo Man |
| isle of wightdanh từ riêng | danh từ riêng | Đảo Wight |
| tropical isle | Hòn đảo nhiệt đới | |
| Deer Isledanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo ở Quận Hancock, Maine, Hoa Kỳ |
| Isle of Skyedanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo lớn nhất của Nội Hebrides, thuộc khu vực hội đồng Tây Nguyên, Scotland |
| Fair Isledanh từ | danh từ | Hòn đảo nhỏ giữa Shetland và Orkney |
| tree isledanh từ | danh từ | Luống cao được thiết kế để chứa một hoặc nhiều cây |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cách viết lỗi thời của aisle
- Obsolete spelling of aisle.
Họ từ (word family)
cùng gốc isleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiile
- từ tiếng Pháp cổille
- từ tiếng Latinhinsula
Cùng gốc (doublet)insula
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .đảo Man là một thiên đường thuế.
- .Douglas là thủ đô của đảo Man.
- .Họ bị bỏ lại trên một hòn đảo hoang vắng.