Dịch

isle

B1danh từ (noun)
UK/aɪ̯l/US/aɪl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hòn đảodanh từAn island, usually very small. Compare with islet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. isleDạng gốc (base form)
  2. islesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

desert isleĐảo hoang
isle of mandanh từ riêngĐảo Man
isle of wightdanh từ riêngĐảo Wight
tropical isleHòn đảo nhiệt đới
Deer Isledanh từ riêngHòn đảo ở Quận Hancock, Maine, Hoa Kỳ
Isle of Skyedanh từ riêngHòn đảo lớn nhất của Nội Hebrides, thuộc khu vực hội đồng Tây Nguyên, Scotland
Fair Isledanh từHòn đảo nhỏ giữa Shetland và Orkney
tree isledanh từLuống cao được thiết kế để chứa một hoặc nhiều cây

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cách viết lỗi thời của aisle
  1. Obsolete spelling of aisle.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiile
  2. từ tiếng Pháp cổille
  3. từ tiếng Latinhinsula

Cùng gốc (doublet)insula

Ví dụ

  • .đảo Man là một thiên đường thuế.
  • .Douglas là thủ đô của đảo Man.
  • .Họ bị bỏ lại trên một hòn đảo hoang vắng.

AI