Dịch

irrevocable

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không thể hủy bỏ, không thể thu hồitính từkhông so sánh (not comparable)Unable to be retracted or reversed; final.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

irrevocable letter of creditdanh từCam kết bằng văn bản do ngân hàng phát hành sẽ trả một số tiền nhất định cho người thụ hưởng, với điều kiện đáp ứng một số điều kiện nhất định

Nguồn gốc (etymology)

ir-revoke-able

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiirrévocable
  2. từ tiếng Latinhirrevocabilis

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , .Ta nói với con như vậy, con yêu, không phải để sỉ nhục con vì những điều đã qua và không thể thay đổi, mà để cảnh báo và tiếp thêm sức mạnh cho con trong tương lai.
  • .Hành động của anh ta đã gây ra những hậu quả không thể cứu vãn.
  • .Quyết định này mang tính độc đoán và không thể thu hồi.

AI