Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc về ruộttính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the intestines.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intestinal floradanh từ | danh từ | Các vi sinh vật (vi khuẩn, vi khuẩn cổ, nấm, sinh vật nguyên sinh và vi rút) sống trong ruột của vật chủ là động vật, đặc biệt là những loài có quan hệ tương hỗ với vật chủ |
| small intestinaltính từ | tính từ | Liên quan đến ruột non |
| large intestinaltính từ | tính từ | Liên quan đến ruột già |
| intestinal glanddanh từ | danh từ | Tuyến được tìm thấy trong lớp biểu mô ruột của ruột non và ruột già |
| intestinal obstructiondanh từ | danh từ | Tắc ruột |
| intestinal gas | Khí trong ruột | |
| intestinal cryptdanh từ | danh từ | Tuyến ruột |
| intestinal parasite | Ký sinh trùng đường ruột |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thuộc nội bộ
- không so sánh (not comparable)Internal.
Họ từ (word family)
cùng gốc intestinalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " " ."Mỡ nội tạng" là một loại vật tế.
- . 2 , .Căn bệnh này đặc biệt nguy hiểm đối với trẻ nhỏ. Giun trưởng thành có thể sống tới 2 năm, vì vậy tắc ruột có thể trở nên nghiêm trọng trong những chiếc bụng nhỏ bé.
- , , , .Con chó hoang bị giun tim, ghẻ, giun đường ruột và gãy chân.