Dịch

intestinal

C1tính từ (adjective)
/intestiˈnal/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ruộttính từintestinal

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intestinalDạng gốc (base form)
  2. intestinalesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

absorción intestinalHấp thụ ở ruột

Ví dụ

  • .Bác sĩ thú y chẩn đoán bệnh ký sinh trùng ruột nghiêm trọng.
  • .Người ta nói tỏi là thuốc trị giun ruột.
  • ¿ ?Tiêu hoá ruột của bạn có đều không?

AI