Nghĩa chính
- Liên quan đến ruột nontính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the small intestine.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| immunoproliferative small intestinal diseasedanh từ | danh từ | Loại ung thư hạch tế bào B ngoại bào hiếm gặp, chủ yếu ảnh hưởng đến đoạn gần ruột non, đặc biệt là tá tràng và hỗng tràng |