Dịch

small intestinal

tính từ (adjective)
UK/ˈsmɔːl ɪnˈtɛs.tɪ.nəl/US/ˈsmɔl ɪnˈtɛs.tɪ.nəl/

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến ruột nontính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the small intestine.

Cụm từ (phrase)

immunoproliferative small intestinal diseasedanh từLoại ung thư hạch tế bào B ngoại bào hiếm gặp, chủ yếu ảnh hưởng đến đoạn gần ruột non, đặc biệt là tá tràng và hỗng tràng

AI