Dịch

enteric

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, bên trong, hoặc bằng đường ruộttính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, within, or by way of the intestines.
  2. Giữ nguyên trong dạ dày, sau đó hòa tan trong ruộttính từkhông so sánh (not comparable)Staying intact in the stomach, then dissolving in the intestine.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

enteric feverdanh từSốt thương hàn
enteric nervous systemdanh từPhân khu của hệ thần kinh ngoại biên điều khiển trực tiếp hệ tiêu hóa

Nguồn gốc (etymology)

entero--ic

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἐντερικόςenterikós“intestinal”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI