Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
enterics
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vi khuẩn gram âm sống trong ruột
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Gram-negative eubacteria that inhabit intestines.
Nguồn gốc
(etymology)
enteric
+
-s
AI
1
Vi khuẩn gram âm sống trong ruột
1
Vi khuẩn gram âm sống trong ruột
1
Vi khuẩn gram âm sống trong ruột