Dịch

inference

B2TOEICdanh từ (noun)
UK/ˈɪn.fə.ɹəns/US/ˈɪn.fɚ.əns/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự suy luận, sự suy diễndanh từkhông đếm được (uncountable)The act or process of inferring by deduction or induction.
  2. Điều suy ra, kết luậndanh từđếm được (countable)That which is inferred; a truth or proposition drawn from another which is admitted or supposed to be true; a conclusion; a deduction.
  3. Suy luận (máy học)danh từkhông đếm được (uncountable)Output generated by a trained machine learning model as it applies learned patterns to new data.
  4. Kết quả suy luậndanh từđếm được (countable)An instance or example of this, such as a prediction, classification, decision, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inferenceDạng gốc (base form)
  2. inferencesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • by inferencebằng cách suy luậnHe hid vital information from the press and, by inference, from the people.Ông ta giấu những thông tin quan trọng với báo chí và gián tiếp giấu cả người dân.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

infer-ence

  1. mượn từ tiếng Latinhinferentia

Ví dụ

  • ?Đây là một quan sát hay một suy luận?
  • , , , .Logic, vào thời Trung cổ và cho đến ngày nay trong giảng dạy, không có nghĩa gì hơn một tập hợp kinh viện các thuật ngữ kỹ thuật và quy tắc suy luận tam đoạn luận.
  • .Suy luận kiểu có ba đầu ra trong khi kiểm tra chỉ có hai.

AI