Nghĩa chính
- Thuốc indometacindanh từkhông đếm được (uncountable)indometacin when used as a recreational drug
- Cần sa indicadanh từkhông đếm được (uncountable)Cannabis indica, a strain of marijuana.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Indo-Aryandanh từ riêng, tính từ, danh từ | danh từ riêng, tính từ, danh từ | Nhánh của ngôn ngữ Ấn-Iran trong họ ngôn ngữ Ấn-Âu |
| Indo-Europeandanh từ, tính từ, danh từ riêng | danh từ, tính từ, danh từ riêng | Một họ ngôn ngữ chính bao gồm nhiều ngôn ngữ bản địa của Châu Âu, Tây Á và Ấn Độ, với các nhánh phụ Ấn Độ, Iran và Châu Âu đáng chú ý |
| Proto-Indo-Europeandanh từ riêng, danh từ, tính từ | danh từ riêng, danh từ, tính từ | Ngôn ngữ tổ tiên được tái tạo hoặc ngôn ngữ nguyên mẫu của họ ngôn ngữ Ấn-Âu, bao gồm hầu hết các ngôn ngữ châu Âu, Iran và Ấn Độ |
| Indo-Pacifictính từ, danh từ riêng | tính từ, danh từ riêng | Liên quan đến các vùng nhiệt đới của Ấn Độ Dương và Tây Thái Bình Dương |
| Indo-Iraniandanh từ riêng, danh từ, tính từ | danh từ riêng, danh từ, tính từ | Nhánh của ngữ hệ Ấn-Âu, bao gồm các ngôn ngữ Ấn Độ và Iran |
| non-Indo-Europeantính từ | tính từ | Không phải Ấn-Âu |
| pre-Indo-Europeandanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm ngôn ngữ không liên quan chặt chẽ với nhau, tồn tại ở Châu Âu thời tiền sử, Trung Đông và Nam Á |
| Indo-Paktính từ | tính từ | Ấn Độ-Pakistan |
Họ từ (word family)
cùng gốc indoNguồn gốc (etymology)
danh từ
Rút gọn từ indometacin
danh từ
Rút gọn từ indica
Ví dụ
- , / , / Creepin', / Rầm một cái, tôi đập đầu gã vỡ tan như cửa sổ. Tôi không phải Nintendo, tôi đang phê cỏ indo. Lén lút bước nhanh vào ngõ hẻm, bắn một phát vào đầu gã khi gã đang nhai bánh donut.
- [: ] 5 ( , ), 40 let’s . 5 , ’ .Tôi góp 5 đô vào đó rồi, cầm lấy chai bia 40 ounce đi quẩy thôi. Tôi góp 5 đô rồi, phê pha với cỏ Indo đó.