Nghĩa chính
- Không xứng đángtính từUnworthy, undeserving.
- Đáng hổ thẹntính từdisgraceful
- Không phù hợptính từunbecoming
Họ từ (word family)
cùng gốc indignVí dụ
- th'Almightie , / , / , / indigne […].
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiindigne
- từ tiếng Latinhindignus