indignantly
C2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Căm phẫn, phẫn nộtrạng từIn an indignant manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indignantlyDạng gốc (base form)
- more indignantlySo sánh hơn (comparative)
- most indignantlySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc indignantlyVí dụ
- , .Khi Samael thấy Chúa đã khai sáng cho Adam, anh ta phẫn nộ hét lên.
- , Cô Burney phẫn nộ phản đối, chiếc mũi dài và gầy đỏ lên vì xấu hổ trước màn nhại lại thiếu tôn trọng này.