Nghĩa chính
- Bội thực, sự không hiểu thấudanh từkhông đếm được (uncountable)A condition of heartburn, nausea, or other stomach-related pain, sometimes caused by eating too quickly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indigestionDạng gốc (base form)
- indigestionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acid indigestiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với heartburn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- — , “ ,” , , .Nếu bạn cũng biết cách kết hợp thực phẩm—nghĩa là loại thực phẩm nào ăn cùng nhau “hợp bụng,” bạn sẽ không bao giờ bị khó tiêu, táo bón hay bất kỳ căn bệnh đau đầu, đau dạ dày nào do chúng gây ra.
- ?Bạn bị khó tiêu à?
- .Cậu bé đó đã bị khó tiêu sau khi ăn quá nhiều.