Nghĩa chính
- Ợ nóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A burning pain in the chest that is caused by stomach acid entering the gullet.
- Sự khó chịu, sự phiền muộndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)annoyance, heartache, or similar feelings.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heartburnDạng gốc (base form)
- heartburnsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- America’s .Chính sách kiềm chế cả Liên Xô và đồng minh Trung Quốc của Mỹ đã gây ra một số căng thẳng ở Tokyo.
- ?Bạn có bị ợ nóng không?
- .Tôi bị ợ nóng kinh khủng.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc heartburnNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha