GERD
C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của bệnh trào ngược dạ dày thực quảndanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of gastroesophageal reflux disease.
- Viết tắt của Đập Đại phục hưng Ethiopiadanh từ riêngInitialism of Grand Ethiopian Renaissance Dam.
Họ từ (word family)
cùng gốc GERD- GerdaTên riêng dành cho nữ từ các ngôn ngữ Đức đôi khi được sử dụng bằng tiếng Anh, chủ yếu vào khoảng năm 1900danh từ riêng
- GerdsMột họdanh từ riêng
- GerdkuhMột pháo đài trên núi gần thành phố Damghan ở Qumis, Ba Tư, nổi tiếng là thành trì của bang Alamutdanh từ riêng
- GerdemanMột họ từ tiếng Đứcdanh từ riêng
Từ liên quan (related word)