Dịch

hypersonic

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tốc độ siêu thanhtính từOf a speed, equal to, or greater than, or capable of achieving, five times the speed of sound.
  2. Thuộc khí động học siêu thanhtính từOf a speed, far enough above the speed of sound as to cause significant differences in behaviour due to chemical reactions or dissociation of the air.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hypersonicDạng gốc (base form)
  2. more hypersonicSo sánh hơn (comparative)
  3. most hypersonicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

hypersonic bombdanh từThiết bị hủy diệt được mang theo bởi tên lửa siêu thanh hoặc phương tiện bay lượn
hypersonic weapondanh từCác loại vũ khí có thể di chuyển và cơ động đáng kể trong chuyến bay trong khí quyển ở tốc độ siêu thanh
hypersonic missiledanh từTên lửa di chuyển với tốc độ lớn hơn Mach 5 và có thể cơ động khi bay trong khí quyển, khiến nó cực kỳ khó bị phát hiện và đánh chặn
hypersonic glide vehicledanh từPhương tiện không có động cơ được phóng lên độ cao bằng tên lửa đẩy

Ví dụ

  • .Ông nói rằng có sự lo ngại giữa các quan chức tình báo và quân sự rằng Trung Quốc hoặc Nga có thể đang thử nghiệm công nghệ siêu thanh.
  • .Hoa Kỳ không có biện pháp phòng thủ chống lại tên lửa siêu thanh.
  • .Hoa Kỳ không có biện pháp phòng thủ chống lại vũ khí siêu thanh.

AI