Dịch

transonic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Ngay bên dưới hoặc ngay bên trên tốc độ âm thanh (xấp xỉ 0,8 < Ma < 1,2)tính từkhông so sánh (not comparable)Just below, or just above, the speed of sound (0.8 < Ma < 1.2 approximately).
  2. Chuyển từ cận âm sang siêu âm hoặc ngược lạitính từkhông so sánh (not comparable)Passing from subsonic to supersonic, or vice versa.
  3. Di chuyển trong một chất lỏng (thường là không khí) với tốc độ trong đó các vùng dòng siêu âm và cận âm cùng tồn tại đồng thời trên các phần khác nhau của bề mặt của vật thể chuyển động được đề cậptính từkhông so sánh (not comparable)Travelling through a fluid (commonly air) at a speed where regions of supersonic and subsonic flow coexist simultaneously over different portions of the surface of the moving object in question.

Họ từ (word family)

cùng gốc transonic

Nguồn gốc (etymology)

tran-sonic

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI