Dịch

subsonic

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dưới ngưỡng nghetính từkhông so sánh (not comparable)having a frequency too low to be audible
  2. Rất yên, gần như không nghetính từkhông so sánh (not comparable)very quiet, almost inaudible
  3. Nhỏ hơn tốc độ âm thanhtính từkhông so sánh (not comparable)(aviation) less than the speed of sound (in the same medium, and at the same temperature and pressure)
  4. Máy bay bay dưới tốc độ âm thanhdanh từan aircraft whose maximum speed is less than the speed of sound

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. subsonicDạng gốc (base form)
  2. subsonicsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Với số Mach trong khoảng 0
  1. không so sánh (not comparable)Với số Mach trong khoảng 0,3–0,8with a Mach number such that 0.3 < Ma < 0.8 (approximately - the exact limits vary between sources)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 112 , .Chuyến bay của British Airways Flight 112 đã vượt chặng trong chưa đầy năm giờ, lập kỷ lục cho chuyến bay thương mại chạy nhanh nhất ở trạng thái dưới tốc độ âm thanh băng qua Đại Tây Dương.
  • .Các máy quay là thiết yếu cho động cơ hàng không ở chế độ dưới tốc độ âm thanh.
  • máy bay bay với tốc độ dưới tốc độ âm thanh

AI