hypercritical
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Quá khe khắc trong cách phê bình, hay bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặttính từMeticulously or excessively critical.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hypercriticalDạng gốc (base form)
- more hypercriticalSo sánh hơn (comparative)
- most hypercriticalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hypercritical pointdanh từ | danh từ | Điểm trong miền của hàm toán học mà tại đó đạo hàm bậc hai của hàm bằng 0 hoặc không xác định |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa