Dịch

hypercritical

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Quá khe khắc trong cách phê bình, hay bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặttính từMeticulously or excessively critical.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hypercriticalDạng gốc (base form)
  2. more hypercriticalSo sánh hơn (comparative)
  3. most hypercriticalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

hypercritical pointdanh từĐiểm trong miền của hàm toán học mà tại đó đạo hàm bậc hai của hàm bằng 0 hoặc không xác định

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI