Dịch

hypercriticalness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc tình trạng quá tới hạndanh từkhông đếm được (uncountable)The state or condition of being hypercritical.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI