Dịch

supercritical

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Trên nhiệt độ tới hạn và áp suất tới hạn của nótính từAbove its critical temperature and critical pressure.
  2. Có khối lượng đủ để duy trì phản ứng phân hạch chuỗi tăng tốctính từHaving a mass sufficient to sustain an accelerating fission chain reaction.
  3. Vượt quá tốc độ âm thanhtính từAbove the speed of sound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. supercriticalDạng gốc (base form)
  2. more supercriticalSo sánh hơn (comparative)
  3. most supercriticalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

supercritical massdanh từKhối lượng vật liệu phân hạch đủ để duy trì phản ứng hạt nhân dây chuyền
supercritical fluiddanh từChất ở nhiệt độ và áp suất trên điểm tới hạn nhiệt động của chính nó, có thể khuếch tán qua chất rắn như chất khí và hòa tan các vật liệu như chất lỏng
supercritical dryingdanh từQuá trình loại bỏ chất lỏng một cách chính xác và có kiểm soát
supercritical flowChưa có nghĩa
supercritical airfoilChưa có nghĩa
supercritical wingChưa có nghĩa
supercritical fieldChưa có nghĩa
supercritical reactorChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI