supercritical
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Trên nhiệt độ tới hạn và áp suất tới hạn của nótính từAbove its critical temperature and critical pressure.
- Có khối lượng đủ để duy trì phản ứng phân hạch chuỗi tăng tốctính từHaving a mass sufficient to sustain an accelerating fission chain reaction.
- Vượt quá tốc độ âm thanhtính từAbove the speed of sound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- supercriticalDạng gốc (base form)
- more supercriticalSo sánh hơn (comparative)
- most supercriticalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| supercritical massdanh từ | danh từ | Khối lượng vật liệu phân hạch đủ để duy trì phản ứng hạt nhân dây chuyền |
| supercritical fluiddanh từ | danh từ | Chất ở nhiệt độ và áp suất trên điểm tới hạn nhiệt động của chính nó, có thể khuếch tán qua chất rắn như chất khí và hòa tan các vật liệu như chất lỏng |
| supercritical dryingdanh từ | danh từ | Quá trình loại bỏ chất lỏng một cách chính xác và có kiểm soát |
| supercritical flow | Chưa có nghĩa | |
| supercritical airfoil | Chưa có nghĩa | |
| supercritical wing | Chưa có nghĩa | |
| supercritical field | Chưa có nghĩa | |
| supercritical reactor | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc supercriticalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha