hypercriticism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính quá khe khắt trong cách phê bình, tính hay bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Excessive or unfairly harsh criticism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hypercriticismDạng gốc (base form)
- hypercriticismsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ; : .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)